*

Đang xem: ý nghĩa tên anh khoa

Bộ 85 水 thủy <5, 8> &#x6CF1泱 ương, anhyāng, yǎng(Tính) Ngùn ngụt, khí mây ùn lên.(Tính) Sâu thẳm, mông mênh. ◎Như: ương ương 泱泱: (1) Sâu, rộng (nước). (2) To, lớn. § Thường dùng nói về âm thanh. (3) Khí mây ùn ùn.Một âm là anh. § Thông anh 英.
泱 có 8 nét, bộ thuỷ: nước(85)英 có 9 nét, bộ thảo: cỏ(140)婴 có 11 nét, bộ nữ: nữ giới, con gái, đàn bà(38)瑛 có 13 nét, bộ ngọc: đá quý, ngọc(96)嘤 có 14 nét, bộ khẩu: cái miệng(30)撄 có 14 nét, bộ thủ: tay(64)缨 có 14 nét, bộ mịch: sợi tơ nhỏ(120)罂 có 14 nét, bộ phẫu: đồ sành(121)樱 có 15 nét, bộ mộc: gỗ, cây cối(75)璎 có 15 nét, bộ ngọc: đá quý, ngọc(96)甇 có 15 nét, bộ ngõa: ngói(98)甇 có 15 nét, bộ ngõa: ngói(98)瘿 có 16 nét, bộ nạch: bệnh tật(104)鹦 có 16 nét, bộ điểu: con chim(196)霙 có 17 nét, bộ vũ: mưa(173)嬰 có 17 nét, bộ nữ: nữ giới, con gái, đàn bà(38)甖 có 19 nét, bộ ngõa: ngói(98)嚶 có 20 nét, bộ khẩu: cái miệng(30)攖 có 20 nét, bộ thủ: tay(64)罌 có 20 nét, bộ phẫu: đồ sành(121)櫻 có 21 nét, bộ mộc: gỗ, cây cối(75)瓔 có 21 nét, bộ ngọc: đá quý, ngọc(96)癭 có 22 nét, bộ nạch: bệnh tật(104)纓 có 23 nét, bộ mịch: sợi tơ nhỏ(120)鸚 có 28 nét, bộ điểu: con chim(196)

Xem thêm: Tuyển Người Giúp Việc Nhà Miễn Trung Gian ), Việc Làm Người Giúp Việc

Bộ 37 大 đại <3, 6> &#x5938夸 khoa誇 kuā(Danh) Xa xỉ. ◇Tuân Tử 荀子: Quý nhi bất vi khoa, tín nhi bất xử khiêm 貴而不為夸, 信而不處謙 (Trọng Ni 仲尼) Sang trọng nên không làm ra xa xỉ, tin thật nên không phải cư xử nhún nhường.(Danh) Họ Khoa.(Động) Khoác lác, khoe khoang. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhi nãi phồn anh khể kích, đồ khoa phẩm trật chi tôn 而乃繁纓棨戟, 徒夸品秩之尊 (Tịch Phương Bình 席方平) Thế mà cũng yên đai kiếm kích, chỉ khoe khoang phẩm trật cao sang.(Động) Khen ngợi. ◇Bì Nhật Hưu 皮日休: Ngô văn phượng chi quý, Nhân nghĩa diệc túc khoa 吾聞鳳之貴, 仁義亦足夸 (Tích nghĩa điểu 惜義鳥) Tôi nghe nói chim phượng là quý, Nhân nghĩa cũng đủ để khen ngợi.(Tính) Kiêu căng, tự đại. ◎Như: khoa mạn hung kiêu 夸謾兇驕 kiêu căng ngạo tợn.(Tính) Tốt đẹp. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: Mạn giáp hạo xỉ, hình khoa cốt giai 曼頰皓齒, 形夸骨佳 (Tu vụ 脩務) Má hồng răng trắng, hình hài xinh đẹp.(Tính) To, lớn. ◇Tả Tư 左思: Ấp ốc long khoa 邑屋隆夸 (Ngô đô phú 吳都賦) Nhà cao thành lớn.§ Giản thể của chữ 誇.

Xem thêm:

夸 có 6 nét, bộ đại: to lớn(37)姱 có 9 nét, bộ nữ: nữ giới, con gái, đàn bà(38)科 có 9 nét, bộ hòa: lúa(115)稞 có 13 nét, bộ hòa: lúa(115)窠 có 13 nét, bộ huyệt: hang lỗ(116)誇 có 13 nét, bộ ngôn: nói(149)蝌 có 15 nét, bộ trùng: sâu bọ(142)

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *